Từ: 伊優 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 伊優:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 伊 • 優

y ưu
Dáng xun xoe nịnh hót.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伊

y伊:tên của y (hắn, ả)
ì伊:ầm ì; ì ạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 優

ưu優:ưu phiền, ưu thế
伊優 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 伊優 Tìm thêm nội dung cho: 伊優