Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 冷布 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冷布:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 冷布 trong tiếng Trung hiện đại:

[lěngbù] vải màn; vải mùng; vải thưa; vải sô。防蚊蝇、糊窗户等用的很稀疏的布。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冷

linh:lung linh
liểng:liểng xiểng
lành:lành mạnh
lãnh:lãnh (lạnh lẽo)
lênh:lênh đênh
lạnh:lạnh lẽo
lảnh:lanh lảnh; lảnh khảnh
lểnh: 
rãnh:rãnh nước
rảnh:rảnh rang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 布

buá:búa rìu; hóc búa
:vải bô
bố:bố (bố kinh)
:vú mẹ
vố:cho một vố
冷布 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 冷布 Tìm thêm nội dung cho: 冷布