Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 天昏地暗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 天昏地暗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 天昏地暗 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiānhūndìàn] Hán Việt: THIÊN HÔN ĐỊA ÁM
1. trời đất mù mịt; trời đất u ám。形容大风时飞沙漫天的景象。
突然狂风大起,刮得天昏地暗。
bỗng nổi gió dữ dội, trời đất u ám.
2. u ám; tối tăm (ví với chính trị mục nát, xã hội hỗn loạn)。比喻政治腐败或社会混乱。
3. lợi hại; dữ。形容程度深;厉害。
哭得个天昏地暗
khóc dữ dội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 昏

hon:đỏ hon hỏn, bé tí hon
hun: 
hôn:hoàng hôn; hôn quân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 暗

ám:thiên sắc tiện ám (trời tối dần)
天昏地暗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 天昏地暗 Tìm thêm nội dung cho: 天昏地暗