Từ: 天球 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 天球:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 天球 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiānqiú] thiên cầu (thiên văn học)。为研究天体位置和运动,天文学上假想天体分布在以观测者为球心,以适当长度为半径的球面上,这个球面叫做天球。以地心为球心的叫做地心天球,以太阳中心为球心的叫做日心天球。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 球

cầu:hình cầu, bán cầu; bạch cầu, hồng cầu; cầu thủ; cầu lông
天球 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 天球 Tìm thêm nội dung cho: 天球