Cao su chống va đập cửa

Từ: 太半 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 太半:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 太半 trong tiếng Trung hiện đại:

[tàibàn] hơn phân nửa; quá nửa。大半;过半。
敌军死伤太半。
quân địch thương vong hơn phân nửa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 太

thái:thái quá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 半

ban:bảo ban
bán:bán sống bán chết
bướng:bướng bỉnh
bận:bận rộn
bớn: 
太半 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 太半 Tìm thêm nội dung cho: 太半