Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 官报私仇 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 官报私仇:
Nghĩa của 官报私仇 trong tiếng Trung hiện đại:
[guānbàosīchóu] quan báo tư thù; lấy chuyện công để trả thù riêng。公报私仇。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 官
| quan | 官: | quan lại |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 报
| báo | 报: | báo mộng; báo tin |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 私
| tây | 私: | riêng tây |
| tư | 私: | riêng tư |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 仇
| cừu | 仇: | cừu hận, oán cừu |

Tìm hình ảnh cho: 官报私仇 Tìm thêm nội dung cho: 官报私仇
