Cao su chống va đập cửa

Từ: 太阴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 太阴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 太阴 trong tiếng Trung hiện đại:

[tàiyīn] mặt trăng。月亮。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 太

thái:thái quá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阴

âm:âm dương; âm hồn
太阴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 太阴 Tìm thêm nội dung cho: 太阴