Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa đi bộ trong tiếng Việt:
["- đgt. Đi bằng chân mình, không dùng xe: Đi bộ thì khiếp ải-vân, đi thuyền thì khiếp sóng thần Hang Dơi (cd)."]Dịch đi bộ sang tiếng Trung hiện đại:
步 《 用脚走。》徒步; 步行 《行走(区别于坐车、骑马等)。》xuống ngựa đi bộ
下马步行。
起旱 《不走水路, 走陆路(多指步行或乘坐旧式交通工具)。》
走步 《迈步走路。》
đi bộ hai ngày, mệt chết đi được.
走了两天的路, 累坏了。
走路 《(人)在地上走。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: đi
| đi | 𠫾: | đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu |
| đi | 𪠞: | đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu |
| đi | : | đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu |
| đi | 多: | đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu |
| đi | 𫺲: | đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bộ
| bộ | 𫴼: | |
| bộ | 步: | bách bộ; bộ dạng; bộ binh; đường bộ |
| bộ | 簿: | đăng bộ; hương bộ; thuế bộ |
| bộ | 部: | bộ phận; cán bộ; cục bộ; chi bộ; bộ lạc; bộ đồ |
| bộ | 鈈: | bộ (chất Plutonium) |
| bộ | 钚: | bộ (chất Plutonium) |

Tìm hình ảnh cho: đi bộ Tìm thêm nội dung cho: đi bộ
