Từ: đàn đúm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đàn đúm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đàn • đúm

Dịch đàn đúm sang tiếng Trung hiện đại:

鸠合 《集合; 联合(多用于贬义)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: đàn

đàn亶:diễn đàn, văn đàn; đăng đàn
đàn坛:diễn đàn, văn đàn; đăng đàn
đàn坍:diễn đàn, văn đàn; đăng đàn
đàn𡊨:diễn đàn, văn đàn; đăng đàn
đàn壇:diễn đàn, văn đàn; đăng đàn
đàn弹:đàn gà, lạc đàn; đánh đàn
đàn彈:đàn gà, lạc đàn; đánh đàn
đàn檀:cây bạch đàn
đàn罈:diễn đàn, văn đàn; đăng đàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: đúm

đúm坫:đàn đúm
đúm撴:đàn đúm
đúm炶:đàn đúm
đúm點: 

Gới ý 11 câu đối có chữ đàn:

愁繫竹林畔,淚彈荊樹邊

Sầu hệ trúc lâm bạn,Lệ đàn kinh thụ biên

Sầu buộc bờ rừng trúc,Lệ đàn bên khóm gai

đàn đúm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đàn đúm Tìm thêm nội dung cho: đàn đúm