Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: đàn đúm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ đàn đúm:
Dịch đàn đúm sang tiếng Trung hiện đại:
鸠合 《集合; 联合(多用于贬义)。》Nghĩa chữ nôm của chữ: đàn
| đàn | 亶: | diễn đàn, văn đàn; đăng đàn |
| đàn | 坛: | diễn đàn, văn đàn; đăng đàn |
| đàn | 坍: | diễn đàn, văn đàn; đăng đàn |
| đàn | 𡊨: | diễn đàn, văn đàn; đăng đàn |
| đàn | 壇: | diễn đàn, văn đàn; đăng đàn |
| đàn | 弹: | đàn gà, lạc đàn; đánh đàn |
| đàn | 彈: | đàn gà, lạc đàn; đánh đàn |
| đàn | 檀: | cây bạch đàn |
| đàn | 罈: | diễn đàn, văn đàn; đăng đàn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đúm
| đúm | 坫: | đàn đúm |
| đúm | 撴: | đàn đúm |
| đúm | 炶: | đàn đúm |
| đúm | 點: |
Gới ý 11 câu đối có chữ đàn:

Tìm hình ảnh cho: đàn đúm Tìm thêm nội dung cho: đàn đúm
