Nghĩa của 油乎乎 trong tiếng Trung hiện đại:
[yóuhūhū] bóng nhẫy; đầy dầu。(油乎乎的)形容物体上油很多的样子。
油乎乎的糕点。
bánh ngọt bóng nhẫy dầu.
工作服油乎乎的。
bộ đồ lao động dính đầy dầu.
油乎乎的糕点。
bánh ngọt bóng nhẫy dầu.
工作服油乎乎的。
bộ đồ lao động dính đầy dầu.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 油
| du | 油: | du đăng (đèn dầu); du tỉnh (giếng dầu) |
| dàu | 油: | dàu dàu |
| dù | 油: | dù cho, dù rằng |
| dầu | 油: | mỏ dầu; dầu ăn; dãi dầu; mặc dầu |
| dẫu | 油: | dẫu sao |
| giầu | 油: | |
| rầu | 油: | rầu rĩ |
| trầu | 油: | miếng trầu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 乎
| hồ | 乎: | cơ hồ |
| hổ | 乎: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 乎
| hồ | 乎: | cơ hồ |
| hổ | 乎: |

Tìm hình ảnh cho: 油乎乎 Tìm thêm nội dung cho: 油乎乎
