Từ: chuối tiêu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chuối tiêu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chuốitiêu

Dịch chuối tiêu sang tiếng Trung hiện đại:

香蕉 《多年生草本植物, 叶子长而大, 有长柄, 花淡黄色。果实长形, 稍弯, 味香甜。产在热带或亚热带地方。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: chuối

chuối:cây chuối, quả chuối
chuối𣑳:cây chuối, quả chuối
chuối:cây chuối, quả chuối
chuối:cây chuối, quả chuối
chuối𱤔:cây chuối, quả chuối
chuối:cây chuối, quả chuối
chuối:bắp chuối (cơ nhục ở đằng sau cẳng dưới)
chuối:bắp chuối (cơ nhục ở đằng sau cẳng dưới)
chuối:cây chuối, quả chuối
chuối𬝉:cây chuối, quả chuối
chuối𩶪: 
chuối𩸯:cá chuối

Nghĩa chữ nôm của chữ: tiêu

tiêu:tiêu nghiêu (người lùn)
tiêu:thổi tiêu
tiêu:nguyên tiêu
tiêu:tiêu điều
tiêu:tiêu biểu, tiêu chuẩn; tiêu đề
tiêu:hồ tiêu
tiêu:tiêu biểu, tiêu chuẩn; tiêu đề
tiêu:tiêu tan; tiêu khiển
tiêu:tiêu (nước sâu và trong)
tiêu:tiêu (nước sâu và trong)
tiêu:tiêu (đốt cháy; lo lắng)
tiêu:tiêu (hoá chất)
tiêu:tiêu (đá ngầm)
tiêu:tiêu (cây sáo)
tiêu:tiêu (cây sáo)
tiêu:tiêu (thứ lụa dệt bằng tơ sống)
tiêu:tiêu (tên họ; giống)
tiêu:tiêu (họ); tiêu tán
tiêu:chuối tiêu
tiêu:tiêu (họ); tiêu tán
tiêu:tiêu dao, tiêu xài
tiêu:tiêu hoá (bán hàng), tiêu huỷ
tiêu:tiêu hoá (bán hàng), tiêu huỷ
tiêu:tiêu (vũ khí hình mũi tên); bảo tiêu (hộ tống)
tiêu:tiêu (vũ khí hình mũi tên); bảo tiêu (hộ tống)
tiêu:tiêu (cương ngựa)
tiêu:tiêu (cương ngựa)
tiêu:tiêu (mây)
tiêu:tiêu (gió lốc)
tiêu:tiêu (gió lốc)
tiêu:tiêu (bộ gốc)
tiêu:tiêu (con khỉ)
tiêu:tiêu (chim sáo)
tiêu:tiêu (chim sáo)
chuối tiêu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chuối tiêu Tìm thêm nội dung cho: chuối tiêu