Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: chuối tiêu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ chuối tiêu:
Dịch chuối tiêu sang tiếng Trung hiện đại:
香蕉 《多年生草本植物, 叶子长而大, 有长柄, 花淡黄色。果实长形, 稍弯, 味香甜。产在热带或亚热带地方。》Nghĩa chữ nôm của chữ: chuối
| chuối | 桎: | cây chuối, quả chuối |
| chuối | 𣑳: | cây chuối, quả chuối |
| chuối | 棳: | cây chuối, quả chuối |
| chuối | 槯: | cây chuối, quả chuối |
| chuối | 𱤔: | cây chuối, quả chuối |
| chuối | 樶: | cây chuối, quả chuối |
| chuối | 胵: | bắp chuối (cơ nhục ở đằng sau cẳng dưới) |
| chuối | 腏: | bắp chuối (cơ nhục ở đằng sau cẳng dưới) |
| chuối | 荎: | cây chuối, quả chuối |
| chuối | 𬝉: | cây chuối, quả chuối |
| chuối | 𩶪: | |
| chuối | 𩸯: | cá chuối |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tiêu
| tiêu | 僬: | tiêu nghiêu (người lùn) |
| tiêu | 哨: | thổi tiêu |
| tiêu | 宵: | nguyên tiêu |
| tiêu | 悄: | tiêu điều |
| tiêu | 标: | tiêu biểu, tiêu chuẩn; tiêu đề |
| tiêu | 椒: | hồ tiêu |
| tiêu | 標: | tiêu biểu, tiêu chuẩn; tiêu đề |
| tiêu | 消: | tiêu tan; tiêu khiển |
| tiêu | 潇: | tiêu (nước sâu và trong) |
| tiêu | 瀟: | tiêu (nước sâu và trong) |
| tiêu | 焦: | tiêu (đốt cháy; lo lắng) |
| tiêu | 硝: | tiêu (hoá chất) |
| tiêu | 礁: | tiêu (đá ngầm) |
| tiêu | 箫: | tiêu (cây sáo) |
| tiêu | 簫: | tiêu (cây sáo) |
| tiêu | 綃: | tiêu (thứ lụa dệt bằng tơ sống) |
| tiêu | 肖: | tiêu (tên họ; giống) |
| tiêu | 萧: | tiêu (họ); tiêu tán |
| tiêu | 蕉: | chuối tiêu |
| tiêu | 蕭: | tiêu (họ); tiêu tán |
| tiêu | 逍: | tiêu dao, tiêu xài |
| tiêu | 銷: | tiêu hoá (bán hàng), tiêu huỷ |
| tiêu | 销: | tiêu hoá (bán hàng), tiêu huỷ |
| tiêu | 鏢: | tiêu (vũ khí hình mũi tên); bảo tiêu (hộ tống) |
| tiêu | 镖: | tiêu (vũ khí hình mũi tên); bảo tiêu (hộ tống) |
| tiêu | 鑣: | tiêu (cương ngựa) |
| tiêu | 镳: | tiêu (cương ngựa) |
| tiêu | 霄: | tiêu (mây) |
| tiêu | 飆: | tiêu (gió lốc) |
| tiêu | 飙: | tiêu (gió lốc) |
| tiêu | 髟: | tiêu (bộ gốc) |
| tiêu | 魈: | tiêu (con khỉ) |
| tiêu | 鷦: | tiêu (chim sáo) |
| tiêu | 鹪: | tiêu (chim sáo) |

Tìm hình ảnh cho: chuối tiêu Tìm thêm nội dung cho: chuối tiêu
