Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 失主 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 失主:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 失主 trong tiếng Trung hiện đại:

[shīzhǔ] người mất của。失落或失窃的财物的所有者。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 失

thất:thất bát, thất sắc
thắt:thắt lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 主

chúa:vua chúa, chúa công, chúa tể
chủ:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút
失主 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 失主 Tìm thêm nội dung cho: 失主