Từ: 終點 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 終點:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chung điểm
Chỗ cuối cùng, nơi kết thúc một đoạn hành trình. ◇Đinh Linh 玲:
Tối hậu, giá thuyền đích hàng hành tiện đáo liễu chung điểm liễu
後, 便 (Tiểu hỏa luân thượng 上).

Nghĩa của 终点 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhōngdiǎn] 1. điểm cuối cùng; điểm kết thúc。一段路程结束的地方。
终点站
ga cuối; trạm cuối
2. điểm cuối (trong thi đấu điền kinh)。特指径赛中终止的地点。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 終

chon:chon von; chon chót
chung:chung kết; lâm chung
giong:giong ruổi
trọn:trọn vẹn
xông:xông pha, xông xáo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 點

chúm:chúm chím
chấm:chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng
điểm:điểm đầu, giao điểm; điểm tâm
đém:lém đém (lem nhem)
đêm:đêm hôm
đóm:điếu đóm; đóm lửa
đúm: 
đếm:đếm tiền; đếm xỉa; thật như đếm
終點 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 終點 Tìm thêm nội dung cho: 終點