Từ: 失之交臂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 失之交臂:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 失 • 之 • 交 • 臂

Nghĩa của 失之交臂 trong tiếng Trung hiện đại:

[shīzhījiāobì] lỡ mất dịp tốt; bỏ mất dịp may。形容当面错过,失掉好机会(文臂:因彼此走得很靠近而胳膊碰胳膊)。
机会难得,幸勿失之交臂。
cơ hội hiếm có, mong đừng bỏ lỡ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 失

thất失:thất bát, thất sắc
thắt失:thắt lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 之

chi之:làm chi, hèn chi
giây之:giây lát, giây phút
gì之:cái gì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 交

giao交:giao du; kết giao; xã giao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 臂

tí臂:tí (cánh tay)
失之交臂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 失之交臂 Tìm thêm nội dung cho: 失之交臂