Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 失当 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 失当:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 失当 trong tiếng Trung hiện đại:

[shīdàng] không thoả đáng; không thích đáng。不适宜;不恰当。
处理失当。
xử lý không thoả đáng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 失

thất:thất bát, thất sắc
thắt:thắt lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 当

đáng:chính đáng, xưng đáng; đáng đời
đương:đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời
失当 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 失当 Tìm thêm nội dung cho: 失当