Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 氿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 氿, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 氿:

氿

Đây là các chữ cấu thành từ này: 氿

氿

Chiết tự chữ 氿

1. 氿 cấu thành từ 2 chữ: 水, 九
  • thuỷ, thủy
  • cưu, cửu
  • 2. 氿 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 九
  • thuỷ, thủy
  • cưu, cửu
  • []

    U+6C3F, tổng 5 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: gui3;
    Việt bính: gwai1 gwai2;

    氿

    Nghĩa Trung Việt của từ 氿


    Nghĩa của 氿 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jiǔ]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 6
    Hán Việt: CỬU
    Đông Cửu; Tây Cửu (đều là tên hồ ở huyện Nghi Hưng, tỉnh Giang Tô, Trung Quốc)。东氿(Dōngjiǔ),西氿(Xījiǔ), 湖名,都在江苏宜兴县。
    Ghi chú: 另见guǐ
    [guǐ]
    Bộ: 氵(Thuỷ)
    Hán Việt: QUỸ
    suối phun (từ bên hông)。氿泉,从侧面喷出的泉。
    Ghi chú: 另见jiǔ

    Chữ gần giống với 氿:

    , , , , , 氿, , , , , 𣱶, 𣱼, 𣱽, 𣱾, 𣱿,

    Chữ gần giống 氿

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 氿 Tự hình chữ 氿 Tự hình chữ 氿 Tự hình chữ 氿

    氿 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 氿 Tìm thêm nội dung cho: 氿