Từ: 百獸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 百獸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bách thú
Trăm loài vật, chỉ chung các loài thú vật. ◇Chu Lễ 禮:
Hữu nhân chưởng hữu du chi thú cấm, mục bách thú
禁, (Địa quan 官, Hữu nhân ).

Nghĩa của 百兽 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎishòu] bách thú; các loại thú。各种兽类。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 百

:bá hộ (một trăm nhà)
bách:sạch bách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 獸

thú:thú vật
百獸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 百獸 Tìm thêm nội dung cho: 百獸