Từ: 安堵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 安堵:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

an đổ
Ở yên, an cư.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Pháp Chính bái phục. Tự thử quân dân an đổ
服. 堵 (Đệ lục thập ngũ hồi) Pháp Chính chịu lẽ ấy là phải. Từ đó, quân dân an cư lạc nghiệp.

Nghĩa của 安堵 trong tiếng Trung hiện đại:

[āndǔ]
an cư; yên ổn; ổn định cuộc sống; định cư。安定;安居。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 安

an:an cư lạc nghiệp
yên:ngồi yên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 堵

đổ:đổ kích (đón đánh); đổ chuỷ (bóp họng không cho nói)
安堵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 安堵 Tìm thêm nội dung cho: 安堵