an đổ
Ở yên, an cư.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義:
Pháp Chính bái phục. Tự thử quân dân an đổ
法正拜服. 自此軍民安堵 (Đệ lục thập ngũ hồi) Pháp Chính chịu lẽ ấy là phải. Từ đó, quân dân an cư lạc nghiệp.
Nghĩa của 安堵 trong tiếng Trung hiện đại:
an cư; yên ổn; ổn định cuộc sống; định cư。安定;安居。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 安
| an | 安: | an cư lạc nghiệp |
| yên | 安: | ngồi yên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 堵
| đổ | 堵: | đổ kích (đón đánh); đổ chuỷ (bóp họng không cho nói) |

Tìm hình ảnh cho: 安堵 Tìm thêm nội dung cho: 安堵
