Từ: sóng ngắn và trung có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ sóng ngắn và trung:

Đây là các chữ cấu thành từ này: sóngngắntrung

Dịch sóng ngắn và trung sang tiếng Trung hiện đại:

中短波 《波长200米 - 50米(频率1, 500 - 6, 000千赫)的无线电波, 以地波和天波的方式传播, 用于无线电广播和电报通讯等方面。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: sóng

sóng:con sóng
sóng󱦽: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngắn

ngắn𠦯:ngắn dài
ngắn:ngắn dài, ngắn ngủi
ngắn𬑵:ngắn dài, ngắn ngủi
ngắn𬑶:ngắn dài, ngắn ngủi
ngắn𥐇:ngắn dài, ngắn ngủi
ngắn:ngắn ngủi

Nghĩa chữ nôm của chữ: và

:tù và; và cơm
󰂓:đầu và chân tay, một và bông lau
:đầu và chân tay, một và bông lau
𡝕:em và tôi
𬏓:đầu và chân tay, một và bông lau
𢯠:và cơm
𢯓:và cơm
𢽼:một và bông lau
𪽡:đầu và chân tay, một và bông lau
:(liên từ), tôi và anh

Nghĩa chữ nôm của chữ: trung

trung:trung tâm
trung:trung hiếu
trung:trung (chung: đồ không đựng gì)
trung:trung khuất (cảm nghĩ sâu trong lòng)
sóng ngắn và trung tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sóng ngắn và trung Tìm thêm nội dung cho: sóng ngắn và trung