Từ: 头油 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 头油:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 头油 trong tiếng Trung hiện đại:

[tóuyóu] dầu bôi tóc; sáp thơm bôi tóc。抹在头发上的油质化妆品。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 油

du:du đăng (đèn dầu); du tỉnh (giếng dầu)
dàu:dàu dàu
:dù cho, dù rằng
dầu:mỏ dầu; dầu ăn; dãi dầu; mặc dầu
dẫu:dẫu sao
giầu: 
rầu:rầu rĩ
trầu:miếng trầu
头油 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 头油 Tìm thêm nội dung cho: 头油