Từ: 头生 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 头生:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 头 • 生

Nghĩa của 头生 trong tiếng Trung hiện đại:

[tóushēng] 1. sinh lần đầu; sinh con so。头次生育。
她这是头生,不免有些紧张。
đây là lần sinh con so, cho nên cô ấy không khỏi lo lắng.
2. mang thai lần đầu。第一胎生的。
头生孩子。
đứa con so; con so.
3. con đầu lòng。(头生儿)第一胎生下的孩子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu头:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh生:sắm sanh
sinh生:sinh mệnh
siêng生:siêng năng
xinh生:xinh đẹp
xênh生:nhà cửa xênh xang
头生 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 头生 Tìm thêm nội dung cho: 头生