Từ: 头角 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 头角:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 头角 trong tiếng Trung hiện đại:

[tóujiǎo] tài giỏi; tài hoa (chỉ tài hoa và khí khái của thanh niên.)。比喻青年的气概或才华。
崭露头角
tài giỏi hơn người

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 角

chác: 
dạc:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giác:giác đấu (vật nhau); khẩu giác (cãi nhau)
giạc: 
giốc:giốc (cái còi bằng sừng)
góc:góc bánh; góc cạnh, góc vuông
头角 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 头角 Tìm thêm nội dung cho: 头角