Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 塔吉克族 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 塔吉克族:
Nghĩa của 塔吉克族 trong tiếng Trung hiện đại:
[Tǎjíkèzú] dân tộc Tát-gích (dân tộc thiểu số ở Tân Cương, Trung Quốc.)。中国少数民族之一,分布在新疆。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 塔
| tháp | 塔: | cái tháp |
| thóp | 塔: | thoi thóp |
| thạp | 塔: | thạp gạo (vại đựng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 吉
| cát | 吉: | cát hung, cát tường |
| kiết | 吉: | keo kiết; kiết xác |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 克
| khắc | 克: | khắc khoải |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 族
| sộc | 族: | sồng sộc |
| tọc | 族: | tọc mạch |
| tộc | 族: | gia tộc |

Tìm hình ảnh cho: 塔吉克族 Tìm thêm nội dung cho: 塔吉克族
