Cao su chống va đập cửa

Từ: 头马 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 头马:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 头马 trong tiếng Trung hiện đại:

[tóumǎ] ngựa đầu đàn。马群或马帮中领头的马。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 马

:binh mã
头马 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 头马 Tìm thêm nội dung cho: 头马