Từ: 夺权 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 夺权:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 夺权 trong tiếng Trung hiện đại:

[duoìquán] giành quyền; cướp chính quyền; đoạt quyền; cướp quyền。夺取权力(多指夺取政权)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夺

đoạt:chiếm đoạt, cưỡng đoạt, tước đoạt; định đoạt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 权

quyền:quyền bính
夺权 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 夺权 Tìm thêm nội dung cho: 夺权