Cao su chống va đập cửa

Từ: thinh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 6 kết quả cho từ thinh:

鞓 thinh鲭 chinh, thinh鯖 chinh, thinh聽 thính, thinh

Đây là các chữ cấu thành từ này: thinh

thinh [thinh]

U+9793, tổng 16 nét, bộ Cách 革
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ting1;
Việt bính: ;

thinh

Nghĩa Trung Việt của từ 鞓

(Danh) Dây lưng bằng da.

Nghĩa của 鞓 trong tiếng Trung hiện đại:

[tīng]Bộ: 革 - Cách
Số nét: 16
Hán Việt: THỈNH
dây nịt da; thắt lưng da。皮革制成的腰带。

Chữ gần giống với 鞓:

, , , , , , , , , , , , , 𩊽, 𩊾,

Chữ gần giống 鞓

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鞓 Tự hình chữ 鞓 Tự hình chữ 鞓 Tự hình chữ 鞓

chinh, thinh [chinh, thinh]

U+9CAD, tổng 16 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鯖;
Pinyin: qing1, zheng1;
Việt bính: cing1;

chinh, thinh

Nghĩa Trung Việt của từ 鲭

Giản thể của chữ .
thanh, như "thanh (cá thu)" (gdhn)

Nghĩa của 鲭 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鯖)
[qīng]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 19
Hán Việt: THANH
cá ngừ。鱼类的一科,身体呈梭形而侧扁,鳞圆而细小,头尖,口大。鲐鱼就属于鲭科。
[zhēng]
Bộ: 鱼(Ngư)
Hán Việt: CHINH

thức ăn cá thịt; đồ ăn mặn。鱼跟肉合在一起的菜。

Chữ gần giống với 鲭:

, , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 鲭

,

Chữ gần giống 鲭

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鲭 Tự hình chữ 鲭 Tự hình chữ 鲭 Tự hình chữ 鲭

chinh, thinh [chinh, thinh]

U+9BD6, tổng 19 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: qing1, zheng1;
Việt bính: cing1;

chinh, thinh

Nghĩa Trung Việt của từ 鯖

(Danh) Cá nấu lẫn với thịt gọi là chinh.
§ Lâu hộ nhà Hán từng đem các món ăn quý của Ngũ Hầu Vương Thị tặng nấu làm đồ ăn, đời gọi là ngũ hầu chinh
.Một âm là thinh.

(Danh)
Giống cá mình hình thoi, hai bên giẹp, đầu nhọn miệng to, vảy tròn nhỏ, lưng xanh lục có hình vằn sóng.
§ Còn gọi là thanh hoa ngư .
thanh, như "thanh (cá thu)" (gdhn)

Chữ gần giống với 鯖:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𩷸, 𩸄, 𩸘, 𩸨, 𩸮, 𩸯, 𩸰, 𩸱, 𩸲, 𩸳, 𩸴, 𩸵, 𩸶, 𩸷, 𩸸,

Dị thể chữ 鯖

,

Chữ gần giống 鯖

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鯖 Tự hình chữ 鯖 Tự hình chữ 鯖 Tự hình chữ 鯖

thính, thinh [thính, thinh]

U+807D, tổng 22 nét, bộ Nhĩ 耳
phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ting1, ting4;
Việt bính: teng1 ting1 ting3
1. [旁聽] bàng thính;

thính, thinh

Nghĩa Trung Việt của từ 聽

(Động) Nghe, dùng tai để nghe.
◎Như: thính âm nhạc
nghe nhạc, thám thính dò la.

(Động)
Nghe theo.
◇Chiến quốc sách : Sĩ Úy dĩ chứng Tĩnh Quách Quân, Tĩnh Quách Quân bất thính, Sĩ Úy từ nhi khứ , , (Tề sách nhất ) Sĩ Úy vạch rõ (những tật xấu của Tề Mạo Biện ), Tĩnh Quách Quân không nghe theo, Sĩ Úy bèn cáo từ mà ra đi.

(Động)
Thuận theo, phục tòng.
◎Như: thính giáo vâng nghe lời dạy bảo.

(Động)
Xử đoán, xét xử.
◎Như: thính tụng xử kiện.

(Động)
Mặc, mặc kệ.
◎Như: thính kì sở chi mặc kệ đi đâu thì đi.
◇Liêu trai chí dị : Kí phi thống dưỡng, thính chi khả hĩ , (Tiên nhân đảo ) Đã không đau ngứa nữa, thì cứ kệ vậy được rồi.

(Động)
Đợi chờ.
◇Từ Vị : Lệnh trì hoàn hương, hưu tức tam nguyệt, nhưng thính thủ dụng , , (Thư mộc lan ) Truyền lệnh cho về làng, nghỉ ngơi ba tháng, chờ được bổ dụng.

(Danh)
Tai.
◎Như: bế mục tắc thính nhắm mắt bưng tai.

(Danh)
Dịch âm Anh ngữ "tin". Lượng từ: hộp, chai, lọ.
◎Như: nhất thính nãi phấn một lọ phấn trang sức.

(Danh)
Họ Thính.Một âm là thinh.

(Danh)
Tòa, sảnh.
§ Thông thính .
◎Như: thinh sự tòa giữa, tức là nơi tòa xét xử việc kiện cáo.

thính, như "thính tai" (vhn)
xính, như "xính vính (lảo đảo), xúng xính" (gdhn)

Chữ gần giống với 聽:

, , , ,

Dị thể chữ 聽

,

Chữ gần giống 聽

, , 歿, , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 聽 Tự hình chữ 聽 Tự hình chữ 聽 Tự hình chữ 聽

Dịch thinh sang tiếng Trung hiện đại:

沉默; 默然; 一语不发 《不说话。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thinh

thinh:thinh (phòng lớn,văn phòng)
thinh:thinh (phòng lớn,văn phòng)
thinh:thinh (đất thấp ven sông)
thinh:lặng thinh
thinh𤇂:lặng thinh
thinh:lặng thinh
thinh:làm thinh
thinh:làm thinh, lặng thinh
thinh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thinh Tìm thêm nội dung cho: thinh