Cao su chống va đập cửa

Từ: siêu hình có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ siêu hình:

Đây là các chữ cấu thành từ này: siêuhình

Nghĩa siêu hình trong tiếng Việt:

["- Phiến diện, không đầy đủ, không biện chứng: Tư tưởng siêu hình."]

Dịch siêu hình sang tiếng Trung hiện đại:

形而上学; 玄学 《同辩证法相对立的世界观或方法论, 它用孤立、静止、片面的观点看世界, 认为一切事物都是孤立的, 永远不变的; 如果说有变化, 只是数量的增减和场所的变更, 这种增减或变更的原因不在 事物内部而在于事物外部。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: siêu

siêu:siêu việt
siêu:cái siêu
siêu󰗲:múa siêu (múa đao)

Nghĩa chữ nôm của chữ: hình

hình:cực hình, hành hình
hình:điển hình, loại hình, mô hình
hình:địa hình, hình dáng, hình thể
siêu hình tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: siêu hình Tìm thêm nội dung cho: siêu hình