Cao su chống va đập cửa
Từ: 鹿死谁手 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鹿死谁手:
Nghĩa của 鹿死谁手 trong tiếng Trung hiện đại:
[lùsǐshéishǒu] Hán Việt: LỘC TỬ THUỲ THỦ
chẳng biết hươu chết về tay ai; chưa biết ai thắng ai (ví với việc tranh giành thiên hạ, chưa biết ai thua ai thắng)。以追逐野鹿比喻争夺天下,"不知鹿死谁手"表示不知道谁能获胜, 现多用于比赛。
chẳng biết hươu chết về tay ai; chưa biết ai thắng ai (ví với việc tranh giành thiên hạ, chưa biết ai thua ai thắng)。以追逐野鹿比喻争夺天下,"不知鹿死谁手"表示不知道谁能获胜, 现多用于比赛。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鹿
| lộc | 鹿: | lộc hươu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 死
| tợ | 死: | |
| tử | 死: | tử thần |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 谁
| thuỳ | 谁: | thuỳ (ai, của ai) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 手
| thủ | 手: | thủ (bộ gốc: cáng tay) |

Tìm hình ảnh cho: 鹿死谁手 Tìm thêm nội dung cho: 鹿死谁手
