Từ: 夺走 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 夺走:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 夺走 trong tiếng Trung hiện đại:

[duózǒu] 1. đoạt; giật lấy; nắm lấy。用强力拿走。
2. lấy đi。索取,尤指结果,取去(某物)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夺

đoạt:chiếm đoạt, cưỡng đoạt, tước đoạt; định đoạt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 走

rảo:rảo bước
tẩu:tẩu (đi bộ, đi nhanh): tẩu hoả, tẩu mã
夺走 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 夺走 Tìm thêm nội dung cho: 夺走