Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 裸背女裙 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 裸背女裙:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 裸背女裙 trong tiếng Trung hiện đại:

luǒ bèi nǚ qún váy nữ hở lưng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 裸

khoả:khoả thân
loã:loã lồ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 背

bối:mặt sau (bối sơn diện hải)
bồi:bồi hồi
bổi:đốt bổi
bội:bội bạc; bội ước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 女

lỡ:lỡ làng
nhỡ:nhỡ việc
nớ:trên nớ
nỡ:nỡ nào
nợ:nợ nần
nữ:nam nữ
nữa:còn nữa
nự:cự nự (phản đối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 裙

quần:quần áo
裸背女裙 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 裸背女裙 Tìm thêm nội dung cho: 裸背女裙