Từ: 裸背女裙 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 裸背女裙:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 裸 • 背 • 女 • 裙

Nghĩa của 裸背女裙 trong tiếng Trung hiện đại:

luǒ bèi nǚ qún váy nữ hở lưng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 裸

khoả裸:khoả thân
loã裸:loã lồ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 背

bối背:mặt sau (bối sơn diện hải)
bồi背:bồi hồi
bổi背:đốt bổi
bội背:bội bạc; bội ước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 女

lỡ女:lỡ làng
nhỡ女:nhỡ việc
nớ女:trên nớ
nỡ女:nỡ nào
nợ女:nợ nần
nữ女:nam nữ
nữa女:còn nữa
nự女:cự nự (phản đối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 裙

quần裙:quần áo
裸背女裙 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 裸背女裙 Tìm thêm nội dung cho: 裸背女裙