Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 顶角 trong tiếng Trung hiện đại:
[dǐngjiǎo] 1. góc đỉnh。在切削工具顶尖处或刀刃处的尖角。
2. góc đối đỉnh。三角形底边所对的角。
2. góc đối đỉnh。三角形底边所对的角。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 顶
| đỉnh | 顶: | chút đỉnh; đỉnh núi; đủng đỉnh; tột đỉnh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 角
| chác | 角: | |
| dạc | 角: | dạc dài; dõng dạc; vóc dạc |
| giác | 角: | giác đấu (vật nhau); khẩu giác (cãi nhau) |
| giạc | 角: | |
| giốc | 角: | giốc (cái còi bằng sừng) |
| góc | 角: | góc bánh; góc cạnh, góc vuông |

Tìm hình ảnh cho: 顶角 Tìm thêm nội dung cho: 顶角
