bãi lộng
Rung, lắc, lay động.
◇Hàn Dũ 韓愈:
Biệt lai dương liễu nhai đầu thụ, Bãi lộng xuân phong chỉ dục phi
別來楊柳街頭樹, 擺弄春風只欲飛 (Trấn Châu sơ quy 鎮州初歸).Đùa cợt.Quấy phá, làm hại, mưu toan ám hại.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Kiến ngã đãi tha hảo liễu, nhĩ môn tự nhiên khí bất quá, lộng khai liễu tha, hảo bãi lộng ngã
見我待他好了, 你們自然氣不過, 弄開了他, 好擺弄我 (Đệ tứ thập lục hồi) Thấy ta yêu nó, tự nhiên các người đâm tức, định xách nó đi, để rồi tha hồ mà làm hại ta.Sửa chữa.Khoe khoang, huyênh hoang.
Nghĩa của 摆弄 trong tiếng Trung hiện đại:
一个战士正在那里摆弄枪栓。
một chiến sĩ đang loay hoay với cây súng của anh ta ở đó
2. thao túng; chi phối; thống trị; đùa bỡn; trêu chọc; chơi (giở thủ đoạn). 摆布2;玩弄。
受人摆弄
bị trêu chọc.
方
3. làm một công việc gì đó。做某项工作。
摆弄牲口,他是行家。
về chăn nuôi gia súc, anh ta là người có nghề.
摆弄文字,我可不行。
việc viết lách, chắc tôi không kham nổi
Nghĩa chữ nôm của chữ: 擺
| bài | 擺: | bài binh bố trận |
| bưỡi | 擺: | |
| bải | 擺: | bải hoải. |
| bẫy | 擺: | bẫy sập chuột |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 弄
| luồng | 弄: | luồng nước |
| lòng | 弄: | lòng khòng |
| lóng | 弄: | nói lóng |
| lồng | 弄: | lồng lộn |
| lộng | 弄: | lộng quyền |
| lụng | 弄: | làm lụng |
| trổng | 弄: | chửi trổng (chửi đổng) |

Tìm hình ảnh cho: 擺弄 Tìm thêm nội dung cho: 擺弄
