Từ: 世外桃源 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 世外桃源:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 世 • 外 • 桃 • 源

Nghĩa của 世外桃源 trong tiếng Trung hiện đại:

[shìwàiTáoyuán] Hán Việt: THẾ NGOẠI ĐÀO VIÊN
chốn yên vui; chốn Đào Nguyên; bồng lai tiên cảnh; thế giới thần tiên。晋陶潜在《桃花源记》中描述了一个与世隔绝的不遭战祸的安乐而美好的地方。后借指不受外界影响的地方或幻想中的美好世界。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 世

thá世:đến đây làm cái thá gì
thé世:the thé
thế世:thế hệ, thế sự
thể世:có thể

Nghĩa chữ nôm của chữ: 外

ngoài外:bên ngoài
ngoái外:năm ngoái
ngoại外:bà ngoại
ngoải外:ngắc ngoải
nguậy外:ngọ nguậy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 桃

đào桃:hoa đào

Nghĩa chữ nôm của chữ: 源

nguyên源:nguyên do
nguồn源:nguồn gốc
ngùn源:ngùn ngụt
世外桃源 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 世外桃源 Tìm thêm nội dung cho: 世外桃源