Từ: 夺魁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 夺魁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 夺魁 trong tiếng Trung hiện đại:

[duókuí] đoạt giải nhất; đoạt giải quán quân。争夺第一;夺取冠军。
这个厂的电视机在全国评比中夺魁。
đài truyền hình này đã đoạt giải nhất trong cuộc bình chọn trên toàn quốc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夺

đoạt:chiếm đoạt, cưỡng đoạt, tước đoạt; định đoạt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 魁

khôi:khôi ngô
夺魁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 夺魁 Tìm thêm nội dung cho: 夺魁