Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 夺魁 trong tiếng Trung hiện đại:
[duókuí] đoạt giải nhất; đoạt giải quán quân。争夺第一;夺取冠军。
这个厂的电视机在全国评比中夺魁。
đài truyền hình này đã đoạt giải nhất trong cuộc bình chọn trên toàn quốc.
这个厂的电视机在全国评比中夺魁。
đài truyền hình này đã đoạt giải nhất trong cuộc bình chọn trên toàn quốc.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 夺
| đoạt | 夺: | chiếm đoạt, cưỡng đoạt, tước đoạt; định đoạt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 魁
| khôi | 魁: | khôi ngô |

Tìm hình ảnh cho: 夺魁 Tìm thêm nội dung cho: 夺魁
