Từ: 僧舍 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 僧舍:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 僧 • 舍

tăng xá
☆Tương tự:
tăng viện
僧院.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 僧

tăng僧:tăng ni

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舍

sá舍: 
xoá舍:xoá đi, xoá tội
xá舍:xá gian (nhà tôi ở), quán xá, học xá
xả舍:xả thân; bất xả (quyết chí)
僧舍 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 僧舍 Tìm thêm nội dung cho: 僧舍