Từ: 奇文共赏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 奇文共赏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 奇文共赏 trong tiếng Trung hiện đại:

[qíwéngòngshǎng] Hán Việt: KỲ VĂN CỘNG THƯỞNG
cùng xem thứ văn chương quái đản。新奇的文章共同欣赏(语见晋陶潜《移居》诗:"奇文共欣赏,疑义相与析")。现多指把荒谬、反动的文章发表出来供大家识别和批判。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奇

:đầu cơ
cả:cả nhà, cả đời; cả nể
:kì (số lẻ không chẵn)
kỳ:kỳ (số lẻ không chẵn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 文

von:chon von
văn:văn chương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 共

cùng:cùng làng, cùng nhau, cùng tuổi
cũng:cũng vậy, cũng nên
cọng:cọng rau; cọng rơm
cộng:phép cộng; công cộng; cộng đồng; cộng hoà, cộng sản; cộng hưởng; cộng sinh; cộng sự; cộng tác; tổng cộng.
cụng:cụng đầu
gọng:gọng kính
khủng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赏

thưởng:thưởng phạt; thưởng thức
奇文共赏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 奇文共赏 Tìm thêm nội dung cho: 奇文共赏