Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 奇文共赏 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 奇文共赏:
Nghĩa của 奇文共赏 trong tiếng Trung hiện đại:
[qíwéngòngshǎng] Hán Việt: KỲ VĂN CỘNG THƯỞNG
cùng xem thứ văn chương quái đản。新奇的文章共同欣赏(语见晋陶潜《移居》诗:"奇文共欣赏,疑义相与析")。现多指把荒谬、反动的文章发表出来供大家识别和批判。
cùng xem thứ văn chương quái đản。新奇的文章共同欣赏(语见晋陶潜《移居》诗:"奇文共欣赏,疑义相与析")。现多指把荒谬、反动的文章发表出来供大家识别和批判。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 奇
| cơ | 奇: | đầu cơ |
| cả | 奇: | cả nhà, cả đời; cả nể |
| kì | 奇: | kì (số lẻ không chẵn) |
| kỳ | 奇: | kỳ (số lẻ không chẵn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 文
| von | 文: | chon von |
| văn | 文: | văn chương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 共
| cùng | 共: | cùng làng, cùng nhau, cùng tuổi |
| cũng | 共: | cũng vậy, cũng nên |
| cọng | 共: | cọng rau; cọng rơm |
| cộng | 共: | phép cộng; công cộng; cộng đồng; cộng hoà, cộng sản; cộng hưởng; cộng sinh; cộng sự; cộng tác; tổng cộng. |
| cụng | 共: | cụng đầu |
| gọng | 共: | gọng kính |
| khủng | 共: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 赏
| thưởng | 赏: | thưởng phạt; thưởng thức |

Tìm hình ảnh cho: 奇文共赏 Tìm thêm nội dung cho: 奇文共赏
