Từ: 奇谈 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 奇谈:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 奇谈 trong tiếng Trung hiện đại:

[qítán] chuyện lạ; chuyện kỳ lạ。令人觉得奇怪的言论或见解。
海外奇谈。
những chuyện kỳ lạ ở hải ngoại.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奇

:đầu cơ
cả:cả nhà, cả đời; cả nể
:kì (số lẻ không chẵn)
kỳ:kỳ (số lẻ không chẵn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谈

đàm:đàm đạo
奇谈 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 奇谈 Tìm thêm nội dung cho: 奇谈