Từ: 奋飞 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 奋飞:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 奋飞 trong tiếng Trung hiện đại:

[fènfēi] xoè cánh bay; giương cánh bay (chim)。(鸟)振翅飞翔。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奋

phấn:phấn đấu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 飞

phi:phi ngựa; phi cơ
奋飞 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 奋飞 Tìm thêm nội dung cho: 奋飞