Từ: 模型 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 模型:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 模型 trong tiếng Trung hiện đại:

[móxíng] 1. khuôn。依照实物的形状和结构按比例制成的物品,多用来展览或实验。
2. mô hình; hình mẫu。铸照机器零件时,制砂型用的工具,大小、形状和要制造的铸件相同,一般常用木料制成。
3. khuôn đổ; khuôn ép; khuôn mẫu。用压制或浇灌的方法使材料成为一定形状的工具。通称模子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 模

mo:mo nang
mu:mu rùa
mua:mua bán, cây mua
: 
:mô phạm
:mù u (cây giống cây hoa mai)
mạc:khuôn mẫu
mọ:tọ mọ
mọt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 型

hình:điển hình, loại hình, mô hình
模型 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 模型 Tìm thêm nội dung cho: 模型