Cao su chống va đập cửa

Từ: 兽医 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 兽医:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 兽医 trong tiếng Trung hiện đại:

[shòuyī] bác sĩ thú y。治疗家畜家禽的疾病的医生。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兽

thú:thú tính, dã thú

Nghĩa chữ nôm của chữ: 医

y:Y trị; y học; y sĩ
ế:ế (bao đựng tiền hồi xưa)
兽医 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 兽医 Tìm thêm nội dung cho: 兽医