Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: phúc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 9 kết quả cho từ phúc:

幅 phúc, bức腹 phúc辐 phúc, bức蝮 phúc輹 phúc輻 phúc, bức覆 phúc, phú

Đây là các chữ cấu thành từ này: phúc

phúc, bức [phúc, bức]

U+5E45, tổng 12 nét, bộ Cân 巾
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: fu2;
Việt bính: fuk1
1. [幅員] bức viên;

phúc, bức

Nghĩa Trung Việt của từ 幅

(Danh) Khổ (vải, lụa).
◎Như: khoan phúc
khổ rộng.

(Danh)
Chiều ngang.
◎Như: phúc viên quảng khoát bề ngang và chu vi rộng lớn (chỉ đất đai rộng lớn).

(Danh)
Viền mép vải, lụa.
◎Như: biên phúc viềm mép.

(Danh)
Lượng từ: bức (tranh vẽ).
◎Như: nhất phúc họa một bức tranh.Một âm là bức.

(Động)
Lấy vải hay lụa bó vào chân.
◇Tả truyện : Đái thường phúc tích (Hi Công nhị niên ) Thắt lưng quần bó giày.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là bức cả.
bức, như "bức tranh" (vhn)

Nghĩa của 幅 trong tiếng Trung hiện đại:

[fú]Bộ: 巾 - Cân
Số nét: 12
Hán Việt: BỨC
1. khổ (vải vóc)。(幅儿)布帛、呢绒等的宽度。
幅面
khổ vải
单幅
khổ đơn
双幅
khổ kép
宽幅的白布
vải trắng khổ rộng
2. biên độ; độ rộng。泛指宽度。
幅度
biên độ
幅员
diện tích lãnh thổ.
振幅
biên độ chấn động
3. bức; tấm; miếng (lượng từ)。(幅儿)量词,用于布帛、呢绒、图画等。
一幅画
một bức tranh
用两幅布做一个床单儿。
dùng hai tấm vải làm ga trải giường.
Từ ghép:
幅度 ; 幅面 ; 幅员

Chữ gần giống với 幅:

, , , , , , , , , 帿, , , , , , , 𢃱, 𢄂, 𢄃, 𢄇,

Chữ gần giống 幅

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 幅 Tự hình chữ 幅 Tự hình chữ 幅 Tự hình chữ 幅

phúc [phúc]

U+8179, tổng 13 nét, bộ Nhục 肉
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: fu4;
Việt bính: fuk1
1. [鼓腹] cổ phúc 2. [指腹為婚] chỉ phúc vi hôn 3. [儉腹] kiệm phúc 4. [捧腹] phủng phúc 5. [心腹] tâm phúc;

phúc

Nghĩa Trung Việt của từ 腹

(Tính) Dày.
◇Lễ Kí
: Băng phương thịnh, thủy trạch phúc kiên , (Nguyệt lệnh ) Giá lạnh vừa thêm nhiều, sông đầm nước (đóng đá) dày chắc.

(Danh)
Bụng.
◎Như: phủng phúc đại tiếu ôm bụng cười lớn.
◇Trang Tử : Yển thử ẩm hà, bất quá mãn phúc , 滿 (Tiêu dao du ) Chuột đồng uống sông, chẳng qua đầy bụng.

(Danh)
Phiếm chỉ phần bên trong, ở giữa.
◎Như: san phúc trong lòng núi, bình phúc trong bình.

(Danh)
Đằng trước, mặt chính.
◎Như: phúc bối thụ địch trước sau đều có quân địch.

(Danh)
Tấm lòng, bụng dạ.
◎Như: khẩu mật phúc kiếm miệng đường mật dạ gươm đao.
◇Tả truyện : Cảm bố phúc tâm (Tuyên Công thập nhị niên ) Xin giãi bày tấm lòng.

(Danh)
Họ Phúc.

(Động)
Bồng bế, ôm ấp, đùm bọc.
◇Thi Kinh : Cố ngã phục ngã, Xuất nhập phúc ngã , (Tiểu nhã , Lục nga ) Trông chừng ta, trở về với ta, Ra vào bồng bế ta.

phục, như "béo phục phịch" (vhn)
phúc, như "tâm phúc" (btcn)

Nghĩa của 腹 trong tiếng Trung hiện đại:

[fù]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 15
Hán Việt: PHÚC
1. bụng。躯干的一部分。人的腹在胸的下面,动物的腹在胸的后面。通称肚子。
2. nội tâm; trong lòng。指内心。
3. bụng (phần phình ra của chiếc đỉnh hoặc chiếc bình)。指鼎、瓶子等器物的中空而凸出的部分。
壶腹
bụng bình; bụng hủ.
瓶腹
bụng chai
Từ ghép:
腹案 ; 腹背受敌 ; 腹地 ; 腹诽 ; 腹稿 ; 腹股沟 ; 腹面 ; 腹膜 ; 腹鳍 ; 腹腔 ; 腹水 ; 腹泻 ; 腹心 ; 腹议

Chữ gần giống với 腹:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦝥, 𦝬, 𦝹, 𦝺, 𦝼, 𦞁, 𦞍, 𦞎, 𦞏, 𦞐, 𦞑, 𦞒, 𦞓, 𦞔,

Chữ gần giống 腹

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 腹 Tự hình chữ 腹 Tự hình chữ 腹 Tự hình chữ 腹

phúc, bức [phúc, bức]

U+8F90, tổng 13 nét, bộ Xa 车 [車]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 輻;
Pinyin: fu2;
Việt bính: fuk1;

phúc, bức

Nghĩa Trung Việt của từ 辐

Giản thể của chữ .

bức (gdhn)
phúc, như "phúc chiếu (sáng toả)" (gdhn)

Nghĩa của 辐 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (輻)
[fú]
Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 16
Hán Việt: BỨC
nan hoa; căm xe。车轮中连接车毂和轮辋的一条条直棍儿。
Từ ghép:
辐辏 ; 辐射 ; 辐条

Chữ gần giống với 辐:

, , , , , ,

Dị thể chữ 辐

,

Chữ gần giống 辐

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 辐 Tự hình chữ 辐 Tự hình chữ 辐 Tự hình chữ 辐

phúc [phúc]

U+876E, tổng 15 nét, bộ Trùng 虫
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: fu4;
Việt bính: fuk1;

phúc

Nghĩa Trung Việt của từ 蝮

(Danh) Một thứ rắn độc.
◎Như: phúc xà
rắn hổ mang.
phúc, như "phúc xà (rắn hổ mang)" (gdhn)

Nghĩa của 蝮 trong tiếng Trung hiện đại:

[fù]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 15
Hán Việt: PHÚC
rắn hổ mang。(蝮蛇)毒蛇的一种,头部呈三角形,身体灰褐色,有斑纹。生活在山野和岛上,捕食小动物,也能伤害人或家畜。

Chữ gần giống với 蝮:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧍝, 𧍰, 𧍴, 𧎛, 𧎜, 𧎝, 𧎠,

Chữ gần giống 蝮

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蝮 Tự hình chữ 蝮 Tự hình chữ 蝮 Tự hình chữ 蝮

phúc [phúc]

U+8F39, tổng 16 nét, bộ Xa 车 [車]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: fu4;
Việt bính: fuk1;

phúc

Nghĩa Trung Việt của từ 輹

(Danh) Thanh gỗ ngang dưới xe để bắt liền trục xe với thân xe.

Nghĩa của 輹 trong tiếng Trung hiện đại:

[fù]Bộ: 车- Xe
Số nét: 16
Hán Việt: PHỤC
nhíp xe。古代在车轴下面束缚车轴的东西,也叫伏兔,輹用于大车。

Chữ gần giống với 輹:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨍦,

Dị thể chữ 輹

𰺓,

Chữ gần giống 輹

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 輹 Tự hình chữ 輹 Tự hình chữ 輹 Tự hình chữ 輹

phúc, bức [phúc, bức]

U+8F3B, tổng 16 nét, bộ Xa 车 [車]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: fu2, nian3;
Việt bính: fuk1;

phúc, bức

Nghĩa Trung Việt của từ 輻

(Danh) Tay hoa bánh xe, nan hoa bánh xe.
◇Đạo Đức Kinh
: Tam thập phúc cộng nhất cốc, đương kì vô, hữu xa chi dụng , , (Chương 11) Ba mươi tay hoa tụ vào một bầu, nhờ ở chỗ không của nó mới có cái dụng của xe.

(Danh)
Trục bánh xe, nhíp bánh xe.
§ Thông phục .
◇Dịch Kinh : Dư thoát phúc, phu thê phản mục 輿 (Tiểu súc ) Xe rớt mất trục, vợ chồng trở mặt với nhau.
§ Vì thế, vợ chồng li dị nhau gọi là thoát phúc .
§ Ta quen đọc là bức.

bức (gdhn)
phúc, như "phúc chiếu (sáng tỏ)" (gdhn)

Chữ gần giống với 輻:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨍦,

Dị thể chữ 輻

,

Chữ gần giống 輻

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 輻 Tự hình chữ 輻 Tự hình chữ 輻 Tự hình chữ 輻

phúc, phú [phúc, phú]

U+8986, tổng 18 nét, bộ Á 西 [覀]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: fu4;
Việt bính: fau6 fuk1
1. [傾覆] khuynh phúc 2. [反覆] phản phúc;

phúc, phú

Nghĩa Trung Việt của từ 覆

(Động) Lật lại.
◎Như: Kẻ nào hay giở giáo gọi là kẻ phản phúc vô thường
.
◇Nguyễn Trãi : Phúc chu thủy tín dân do thủy (Quan hải ) Thuyền lật mới tin dân như nước (ý nói nhà cầm vận nước cần được lòng dân ủng hộ).

(Động)
Nghiêng đổ.
◎Như: tiền xa chi phúc, hậu xa chi giám cái vết xe trước đổ, là cái gương cho xe sau coi.

(Động)
Thua.
◎Như: toàn quân phúc một cả cánh quân thua chết hết.

(Động)
Xét kĩ.
◎Như: phúc thí xét thi lại cho tường, phúc tra tra xét lại cho kĩ.

(Phó)
Lại.
◎Như: phúc tín viết thư trả lời lại.
§ Ghi chú: Cũng như phúc , trùng , tái .Một âm là phú.

(Động)
Che trùm, ấp.
◎Như: thiên phú địa tải trời che đất chở, điểu phú dực chi chim xõa cánh ấp.

(Động)
Phục binh.

phú, như "phú cái (làm mái che); phú diệt (đánh đổ)" (gdhn)
phủ (gdhn)

Nghĩa của 覆 trong tiếng Trung hiện đại:

[fù]Bộ: 襾 (西,覀) - Á
Số nét: 18
Hán Việt: PHÚC
1. che; đậy; phủ; bao phủ。盖住。
覆盖
che; phủ
被覆
che phủ
天覆地载
trời che đất chở
2. lật; lộn; đổ。底朝上翻过来;歪倒。
颠覆
lật đổ
前车之覆,后车之鉴。
xe trước đổ xe sau lấy đó làm gương.
3. khôi phục; trả thù。同"复"3.,4.。
Từ ghép:
覆被 ; 覆巢无完卵 ; 覆盖 ; 覆盖面 ; 覆灭 ; 覆没 ; 覆盆之冤 ; 覆水难收 ; 覆亡 ; 覆辙

Chữ gần giống với 覆:

,

Dị thể chữ 覆

, ,

Chữ gần giống 覆

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 覆 Tự hình chữ 覆 Tự hình chữ 覆 Tự hình chữ 覆

Dịch phúc sang tiếng Trung hiện đại:

福; 茀; 嘏; 祜; 祾; 礽; 祚; 福分 《幸福; 福气(跟"祸"相对)。》phúc lợi
福利
《"嘏"(gǔ)的又音。》
福善之事。
幸运 《好的运气; 出乎意料的好机会。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: phúc

phúc:phúc đức, làm phúc
phúc:tâm phúc
phúc:phúc xà (rắn hổ mang)
phúc:phúc chiếu (sáng tỏ)
phúc:phúc chiếu (sáng toả)

Gới ý 17 câu đối có chữ phúc:

Tương thân tương ái thanh xuân vĩnh,Đồng đức đồng tâm hạnh phúc trường

Tương thân, tương ái, thanh xuân mãi,Đồng đức, đồng tâm, hạnh phúc dài

Ân ái phu thê tình tự thanh sơn bất lão,Hạnh phúc bất lữ ý như bích thủy trường lưu

Ân ái vợ chồng, tình tựa non xanh trẻ mãi,Hạnh phúc đôi lứa, ý như nước biếc chảy hoài

Cáo bí ngũ hoa đường liên tứ đại,Thương xưng cửu nguyệt phúc diễn tam đa

Rực rỡ năm màu nhà liền tứ đại,Rượu mừng tháng chín phúc đủ tam đa

Bát trật khang cường xuân bất lão,Tứ thời kiện vượng phúc vô cùng

Tám chục chưa già xuân vẫn mạnh,Bốn mùa khỏe sức phúc vô cùng

宿

Vụ tú đằng huy bách linh bán độ,Thiên tinh hoán thái ngũ phúc biền trăn

Chòm Vụ sáng ngời, trăm tròn có nửa,Trời sao rạng vẻ, năm phúc bày hàng

滿

Đồng tâm đồng đức mỹ mãn phu phụ,Khắc kiệm khắc cần hạnh phúc uyên ương

Cùng lòng, cùng đức, vợ chồng mỹ mãn,Biết cần, biết kiệm hạnh phúc uyên ương

椿

Bách thuý tùng thương hàm ca ngũ phúc,Xuân vinh huyên mậu đồng chúc bách linh

Bách biếc, tùng xanh ngợi ca năm phúc,Xuân tươi, huyên rậm, cùng chúc trăm tròn

Cung kiệm ôn lương nghi gia thụ phúc,Nhân ái đốc hậu địch thọ bảo niên

Cung kiệm ôn hoà nên nhà được phúc,Nhân ái trung hậu tuổi thọ bình yên

phúc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phúc Tìm thêm nội dung cho: phúc