Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: công việc nặng nhọc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ công việc nặng nhọc:

Đây là các chữ cấu thành từ này: côngviệcnặngnhọc

Dịch công việc nặng nhọc sang tiếng Trung hiện đại:

粗活 《(粗活儿)指技术性较低、劳动强度较大的工作。》
苦工 《旧社会被 迫从事的辛苦繁重的体力劳动。》
重活 《(重活儿)指费力气的体力劳动。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: công

công:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công
công:công đức, công lao; công nghiệp; công thần;
công:công cán, công việc; công nghiệp
công:công kích; công phá; công tố
công:ngô công (con rết)
công: 
công:chim công, lông công
công:chim công, lông công

Nghĩa chữ nôm của chữ: việc

việc:việc làm, mất việc, việc gì

Nghĩa chữ nôm của chữ: nặng

nặng:nặng nhọc
nặng𥘀:gánh nặng, nặng lòng, nặng nề
nặng𥗾:gánh nặng, nặng lòng, nặng nề
nặng𨤼:nặng nề

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhọc

nhọc𠢑:nhọc nhằn
nhọc𤹘:nhọc nhằn
nhọc:mệt nhọc
nhọc:nhọc nhằn
công việc nặng nhọc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: công việc nặng nhọc Tìm thêm nội dung cho: công việc nặng nhọc