Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 臏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 臏, chiết tự chữ BẬN, TẪN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 臏:
臏 tẫn, bận
Đây là các chữ cấu thành từ này: 臏
臏
Biến thể giản thể: 膑;
Pinyin: bin4;
Việt bính: ban3;
臏 tẫn, bận
(Động) Chặt mất xương đầu gối.
◇Sử Kí 史記: Tôn Tử tẫn cước, nhi luận binh pháp 孫子臏腳, 而論兵法 (Thái Sử Công tự tự 太史公自序) Tôn Tử cụt chân rồi mới luận binh pháp.
§ Cũng đọc là bận.
tẫn, như "tẫn (hình phạt đánh dập đầu gối)" (gdhn)
Pinyin: bin4;
Việt bính: ban3;
臏 tẫn, bận
Nghĩa Trung Việt của từ 臏
(Danh) Xương bạnh chòe, xương mặt đầu gối.(Động) Chặt mất xương đầu gối.
◇Sử Kí 史記: Tôn Tử tẫn cước, nhi luận binh pháp 孫子臏腳, 而論兵法 (Thái Sử Công tự tự 太史公自序) Tôn Tử cụt chân rồi mới luận binh pháp.
§ Cũng đọc là bận.
tẫn, như "tẫn (hình phạt đánh dập đầu gối)" (gdhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 臏
| tẫn | 臏: | tẫn (hình phạt đánh dập đầu gối) |

Tìm hình ảnh cho: 臏 Tìm thêm nội dung cho: 臏
