Chữ 臏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 臏, chiết tự chữ BẬN, TẪN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 臏:

臏 tẫn, bận

Đây là các chữ cấu thành từ này: 臏

臏

Chiết tự chữ 臏

Chiết tự chữ bận, tẫn bao gồm chữ 肉 賓 hoặc 月 賓 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 臏 cấu thành từ 2 chữ: 肉, 賓
  • 肉 nhục, nậu
  • 賓 thấn, tân
  • 2. 臏 cấu thành từ 2 chữ: 月, 賓
  • 月 ngoạt, nguyệt
  • 賓 thấn, tân
  • tẫn, bận [tẫn, bận]

    U+81CF, tổng 18 nét, bộ Nhục 肉
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 膑;
    Pinyin: bin4;
    Việt bính: ban3;

    臏 tẫn, bận

    Nghĩa Trung Việt của từ 臏

    (Danh) Xương bạnh chòe, xương mặt đầu gối.

    (Động)
    Chặt mất xương đầu gối.
    ◇Sử Kí 史
    記: Tôn Tử tẫn cước, nhi luận binh pháp 孫子臏腳, 而論兵法 (Thái Sử Công tự tự 太史公自序) Tôn Tử cụt chân rồi mới luận binh pháp.
    § Cũng đọc là bận.
    tẫn, như "tẫn (hình phạt đánh dập đầu gối)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 臏:

    䑂, 䑃, 䑄, 䑅, 臍, 臏, 臐, 臑, 臓, 𦡲, 𦡶, 𦢄, 𦢉,

    Dị thể chữ 臏

    髕, 膑,

    Chữ gần giống 臏

    腃, 穦, 胱, 胲, 胳, 胴, 胵, 胶, 鬢, 胸,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 臏 Tự hình chữ 臏 Tự hình chữ 臏 Tự hình chữ 臏

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 臏

    tẫn臏:tẫn (hình phạt đánh dập đầu gối)
    臏 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 臏 Tìm thêm nội dung cho: 臏