Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 奖章 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 奖章:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 奖章 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎngzhāng] huy hiệu; huy chương。发给受奖人佩带的标志。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奖

tưởng:tưởng (ban tặng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 章

chương:văn chương; hiến chương; huy chương
trương: 
奖章 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 奖章 Tìm thêm nội dung cho: 奖章