Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 奥地利 trong tiếng Trung hiện đại:
[àodìlì] Áo; nước Áo; Austria。奥地利欧洲中部的内陆国。曾为古罗马及加洛林王朝疆域,后成为哈布斯堡统治下的强大帝国。于1918年分裂,奥地利共和国于1938年被阿道夫·希特勒吞并。于1955年收回全部主权。维也 纳是该国首都及最大的城市。人口8,140,000。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 奥
| áo | 奥: | Áo (Austria) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 地
| rịa | 地: | rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh) |
| địa | 地: | địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 利
| lì | 利: | phẳng lì; lì lợm |
| lời | 利: | lời lãi |
| lợi | 利: | ích lợi |

Tìm hình ảnh cho: 奥地利 Tìm thêm nội dung cho: 奥地利
