Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 敛容 trong tiếng Trung hiện đại:
[liǎnróng] nghiêm mặt; nét mặt nghiêm nghị。收起笑容; 脸色变得严肃。
敛容正色。
nghiêm mặt lại.
敛容正色。
nghiêm mặt lại.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 敛
| liễm | 敛: | quyên liễm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 容
| dong | 容: | dong bão; dong chơi; dong dỏng; thong dong |
| dung | 容: | dung dị; dung lượng; dung nhan |
| dông | 容: | chạy dông; dông dài |
| gióng | 容: | gióng giả |
| giông | 容: | |
| rung | 容: | rung rinh |
| ròng | 容: | ròng rã |
| rông | 容: | rông rài, chạy rông |

Tìm hình ảnh cho: 敛容 Tìm thêm nội dung cho: 敛容
