Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: mất phương hướng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ mất phương hướng:
Dịch mất phương hướng sang tiếng Trung hiện đại:
迷路 《比喻失去了正确的方向。》迷失 《弄不清; 走错(方向、道路等)。》转向; 掉向 《迷失方向。》
đầu óc quay cuồng mất phương hướng.
晕头转向
Nghĩa chữ nôm của chữ: mất
| mất | 𠅎: | mất mát |
| mất | 𠅒: | mất mát |
| mất | 𠅍: | mất mát |
| mất | 𬆞: | mất mát |
| mất | 𠅼: | mất mát |
| mất | 𠅐: | mất mát |
| mất | 𡘮: | mất mát |
| mất | : | mất mát |
| mất | 密: | mất mát |
| mất | 末: | mất mát |
| mất | 𬇮: | mất mát |
| mất | 𪶟: | mất mát |
| mất | 秩: | mất mát |
| mất | 突: | mất mát |
| mất | 蜜: | Mất trái cây (mứt trái cây) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: phương
| phương | 匚: | phương (bộ thủ: hộp đựng đồ) |
| phương | 坊: | |
| phương | 妨: | phương phi, phương hại |
| phương | 方: | bốn phương |
| phương | 枋: | phương (gỗ xẻ vuông) |
| phương | 芳: | phương (thơm): phương thảo (cỏ thơm) |
| phương | 鈁: | phương (chất francium) |
| phương | 钫: | phương (chất francium) |
| phương | 魴: | phương (loại cá rô có dáng hình tam giác) |
| phương | 鲂: | phương (loại cá rô có dáng hình tam giác) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hướng
| hướng | 向: | hướng dẫn; phương hướng, thiên hướng |
| hướng | 嚮: | hướng dẫn; phương hướng, thiên hướng |
| hướng | : | hướng dẫn; phương hướng, thiên hướng |
| hướng | 響: | hướng đạo, hướng thượng |
| hướng | 餉: | nguyệt hướng (lương) |
| hướng | 饷: | nguyệt hướng (lương) |
| hướng | 饟: | nguyệt hướng (lương) |

Tìm hình ảnh cho: mất phương hướng Tìm thêm nội dung cho: mất phương hướng
