Từ: 魂不附体 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 魂不附体:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 魂不附体 trong tiếng Trung hiện đại:

[húnbùfùtǐ] mất hồn mất vía; hồn vía lên mây; sợ mất vía; hồn bất phụ thể。形容恐惧万分。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 魂

hun: 
hùn:hùn vốn
hồn:hồn phách, linh hồn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 附

phò:phò mã
phụ:phụ theo (kèm theo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 体

thấy:trông thấy
thẩy: 
thể:thể lề
魂不附体 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 魂不附体 Tìm thêm nội dung cho: 魂不附体