Từ: 出门子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 出门子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 出门子 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūmén·zi]
xuất giá; lấy chồng。出嫁。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 出

xuất:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất
xọt: 
xốt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 门

mon:mon men
môn:môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
出门子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 出门子 Tìm thêm nội dung cho: 出门子