Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 奴隶 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 奴隶:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 奴隶 trong tiếng Trung hiện đại:

[núlì] nô lệ。为奴隶主劳动而没有人身自由的人,常常被奴隶主任意买卖或杀害。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奴

no:no đủ, no nê
:chúng nó
:nô lệ
nọ:này nọ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 隶

lệ:nô lệ; ngoại lệ; chữ lệ (lối viết chữ Hán)
đãi:đãi (bộ gốc)
奴隶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 奴隶 Tìm thêm nội dung cho: 奴隶